Yahoo: congtykimloan
|
|
|
| SƠN NANPAO |
 |
SƠN NOROO - NANPAO |
Sơn Nanpao giữ vững tinh thần phục vụ 12 năm tại Việt Nam , cùng với chất lượng sản phẩm và sợ ủng hộ , khẳng định từ các giới khách hàng .
Nanpao Đài Loan kết hợp với nhãn hiệu nổi tiếng Hàn Quốc NOROO nay trở thành sơn NOROO-NANPAO , chính thức đi vào mở rộng thị trường tại Việt Nam . Hơn nữa , công ty chúng tôi sẽ cung cấp những sản phẩm tốt nhất với nhiều lựa chọn khác nhau cho các công ty , xí nghiệp Đài Loan tại Việt Nam.
Với loạt sản phẩm sơn NOROO – NANPAO : sơn kiến trúc nội và ngoại thất , sơn sàn , sơn công nghiệp , sơn xe hơi và sơn chống vân tay. |
|
| STT |
MÃ SẢN PHẨN |
TÊN SẢN PHẨN |
BAO BÌ |
ĐÓNG GÓI |
ĐƠN GIÁ |
| III. HỆ THỐNG SƠN SẮT CHỐNG GỈ THƯỜNG |
| 1 |
MC2066 |
Sơn lót chống gỉ |
Thùng |
18L (26kg) |
1,211,210 |
| Lon |
4L (5,8kg) |
255,970 |
| 2 |
ALK-IR |
Sơn lót chống gỉ |
Thùng |
25kg |
255,970 |
| Lon |
5kg |
260,260 |
| 3 |
MC2060 |
Sơn lót chống gỉ |
Thùng |
24.5KG |
1,315,600 |
| Lon |
4.9KG |
275,990 |
| 4 |
ALK-IR |
Sơn lót chống gỉ |
Thùng |
25KG |
1,234,090 |
| Lon |
5KG |
260,260 |
| 5 |
MC3000L |
Sơn sắt chống gỉ màu thường |
Thùng |
18L (21kg) |
1,897,610 |
| Lon |
4.2KG |
398,970 |
| |
ALK |
Sơn sắt chống gỉ màu thường |
Thùng |
18kg |
1,990,560 |
| 6 |
Lon |
3.6kg |
398,970 |
| 7 |
MB215 |
Sơn sắt chống gỉ màu trắng |
Thùng |
18L (21kg) |
2,729,870 |
| Lon |
4L (4,7kg) |
573,430 |
| 8 |
NPS-100 |
Dung môi cho MC |
Thùng |
18L (15kg) |
959,530 |
| Lon |
3.6L (3kg) |
191,620 |
| IV HỆ THỐNG SƠN SẮT CHỐNG GỈ CAO CẤP |
|
| 1 |
Sơn PU |
Sơn phủ PU |
Thùng |
16.5KG |
3,258,970 |
| Lon |
3.3KG |
684,970 |
| 2 |
E-MIO |
Sơn trung lớp giữa |
Thùng |
25,6KG |
2,209,350 |
| Lon |
6,12KG |
463,320 |
| 3 |
926-IR |
Sơn trong lót đỏ EPOXY |
Thùng |
24KG |
1,554,410 |
| Lon |
4.8G |
327,470 |
| 4 |
926ZP |
Sơn trong lót EPOXY ZN |
Thùng |
28KG |
3,889,600 |
| Lon |
5,4KG |
817,960 |
| 5 |
D-1111 |
Dung Môi Pha Sơn PU |
Thùng |
15KG |
1,096,810 |
| Lon |
3KG |
230,230 |
| 6 |
926D |
Dung môi pha loãng |
Thùng |
15KG |
1,096,810 |
| Lon |
3KG |
237,380 |
| V .SƠN EPOXY |
|
| 1 |
711 |
Sơn trong lót EPOXY |
Thùng |
16.4KG |
1,921,920 |
| Lon |
3.3KG |
0 |
| 2 |
946 |
Sơn nền EPOXY màu thường |
Thùng |
21kg |
3,379,090 |
| Lon |
|
0 |
| 3 |
916W |
SƠN EPOXY GỐC NƯỚC |
Thùng |
20KG |
3,603,600 |
| Lon |
|
0 |
| 4 |
926TP |
SƠN EPOXY TRONG SUỐT |
Thùng |
20KG |
3,273,270 |
| Lon |
|
0 |
| 5 |
926 |
Sơn nền EPOXY màu thường |
Thùng |
19,2KG |
2,729,870 |
| Lon |
3.84KG |
0 |
| 6 |
822M |
Sơn nền EPOXY lớp giữa
không dung môi |
Thùng |
20KG |
2,672,670 |
| Lon |
4KG |
0 |
| 7 |
932 |
Sơn tự phẳng |
Thùng |
24KG |
3,539,250 |
| Lon |
4,8KG |
0 |
| 8 |
926D |
Dung môi pha loãng EPOXY |
Thùng |
15KG |
1,099,670 |
| Lon |
3KG |
0 |
| Chú ý |
I. 1.Giá ở trên dành cho các loại sơn màu nhạt và thường. |
| 2.Giá dao động trong khoảng 3% tùy theo màu sắc sau 1-02,1-06,1-15,1-28,1-35,1-46,1-63,1-85,1-99 |
| 3.Giá dao động khoảng 6% tùy theo các màu sắc sau 1-08,1-09,1-19,1-23,1-47, 1-50,1-64,1-88,1-90 |
| 4. Giá dao động khoảng 20% tùy theo các màu sắc sau |
1-16,1-18,1-25 |
|
|
|